| Địa chỉ |
| Phòng Đo lường Áp suất |
| Phòng 208 - Nhà D - Số 8 Hoàng Quốc Việt - Cầu Giấy - Hà Nội |
| Tel: 04. 3836 1136 | Fax: 04. 3756 4260 |
| Email:
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
|
|
| Giới thiệu chung |
Phòng Đo lường Áp suất thuộc Viện Đo lường Việt Nam có chức năng duy trì, bảo quản và khai thác hệ thống chuẩn đo lường về lĩnh vực áp suất
- Chuẩn đầu về áp suất đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt là chuẩn đo lường quốc gia vào đầu năm 2006; |
| Chức năng, nhiệm vụ |
| Phòng đo lường Áp suất được giao thực hiện nhiệm vụ và hoạt động chính thuộc lĩnh vực áp suất sau : |
| - Duy trì bảo quản và khai thác hệ thống chuẩn đo lường quốc gia: xây dựng, phát triển và liên kết chuẩn đo lường quốc gia; duy trì hệ thống đơn vị hợp pháp về đo lường; |
| - Tham gia xây dựng qui hoạch phát triển chuẩn đo lường quốc gia; qui hoạch, kế hoạch phát triển chuẩn đo lường; xây dựng các văn bản kỹ thuật về đo lường; |
| - Nghiên cứu, tổ chức nghiên cứu khoa học và công nghệ về đo lường, về phương pháp đo và chuẩn đo lường; nghiên cứu thiết kế chế tạo chuẩn, phương tiện kiểm định, phương tiện hiệu chuẩn, hệ thống đo, phương tiện đo; |
| - Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn chuẩn, phương tiện đo; thực hiện các phép đo, thử nghiệm chuẩn, phương tiện đo và chứng nhận mẫu chuẩn; |
| - Tham gia thẩm định kỹ thuật và nghiệp vụ về đo lường phục vụ công tác quản lý nhà nước về tiêu chuẩn đo lường chất lượng; |
| - Tham gia thực hiện công tác tư vấn về tiêu chuẩn đo lường chất lượng, đào tạo, biên soạn giáo trình giảng dạy về đo lường; |
| - Thực hiện các hợp đồng kinh tế về các dịch vụ khoa học kỹ thuật và trang bị về đo lường; |
|
| Hệ thống chất lượng |
| Phòng thí nghiệm đã áp dụng hệ thống chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025 và đã được Văn phòng công nhận chất lượng (BOA) công nhận, ký hiệu : VILAS 044; |
 |
| Nhân sự |
|
Phòng Đo lường Áp suất gồm 06 cán bộ : 02 thạc sỹ; 02 kỹ sư; 02 kỹ thuật viên; |
Trưởng phòng : Ông Nguyễn Ngọc Cồn, Kỹ sư chính;
Email :
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
;
Phó trưởng phòng : Ông Nguyễn Nam Thắng, Thạc sỹ;
Email :
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
|
|
| Khả năng đo, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
| Khả năng kiểm định, hiệu chuẩn |
STT |
Tên phương tiện đo |
Phạm vi đo |
Độ chính xác |
1 |
Các loại áp kế piston khí |
(0 ÷ 7) MPa |
0,001% |
2 |
Các loại áp kế piston dầu |
(0 ÷ 275) MPa |
0,005 % |
3 |
Các loại Các loại áp kế hiện số chuẩn |
(0 ÷ 275) MPa |
0,005% |
4 |
Các loại áp kế lò xo chuẩn |
(0 ÷ 275) MPa |
0,01% |
5 |
Các loại áp kế chênh áp |
(0,01 ÷7 ) MPa |
0,0012% |
6 |
Các loại áp kế đo áp suất cực thấp, áp suất tuyệt đối và chân không |
(0,001 ÷ 15) kPa |
0,0012 % |
7 |
Các loại áp kế đo độ cao, độ sâu |
(0 ÷ 3000) hPa |
0,0012% |
8 |
Các loại huyết áp kế chuẩn |
(0 ÷ 400) hPa |
0,0012% |
9 |
Các loại thiết bị chuyển đổi áp suất
(Transducer, Transmitter) |
(0 ÷ 275) MPa |
0,005% |
10 |
Các loại công tắc áp suất |
(0 ÷ 275) MPa |
0,005% |
|
| Khả năng đo, thử nghiệm |
STT |
Tên sản phẩm, vật liệu |
Đặc trưng kỹ thuật |
Phép đo, thử |
1 |
Thiết bị chịu áp lực- bình chịu áp lực |
Chịu được áp suất đến 250 MPa |
- Thử khả năng chịu áp lực duy trì
- Thử phá huỷ |
2 |
Thiết bị tạo áp (máy bơm, máy nén khí hoặc chất lỏng) |
Chịu được áp suất đến 250 MPa |
Thử khả năng chịu áp lực |
3 |
Hệ thống áp lực và chân không |
Chịu được áp suất từ 1mbar đến 250 MPa abs |
- Thử độ kín
- Thử khả năng chịu áp lực |
4 |
Thiết bị bơm chân không cơ khí hoặc khuyếch tán |
Tạo được áp suất tuyệt đối đến 10-3 hPa |
Đo độ chân không |
5 |
Van an toàn |
Áp suất mở van đến 250 MPa |
Đo, hiệu chỉnh áp suất mở van |
6 |
Thử độ kín |
Áp suất đến 250 MPa |
Đo áp suất |
|
| Dịch vụ kỹ thuật |
- Kiểm định, đo, hiệu chuẩn và thử nghiệm các chuẩn đo lường và phương tiện đo áp suất theo năng lực đã công bố;
- Đo thử nghiệm các mẫu thử liên quan tới áp suất;
- Sửa chữa, bảo trì bảo dưỡng các phương tiện đo áp suất;
- Cung cấp, lắp đặt vận hành các phương tiện đo áp suất;
- Trang bị các thiết bị chuẩn áp suất; |
| Một số trang thiết bị |
 |
|
 |
Chuẩn quốc gia :
Áp kế píttông DHI 7607
- Phạm vi đo : (5 ÷ 175) kPa
- Độ chính xác : 0,0005 %
- Nước sản xuất : Mỹ |
|
|
Chuẩn quốc gia :
Áp kế píttông đo áp suất cực thấp DHI FPG 8601
-
Phạm vi đo : (0 ÷ 15) kPa
- Độ chính xác : 0,003 %
- Nước sản xuất : Mỹ |
|
 |
|
 |
Chuẩn quốc gia :
Áp kế píttông RUSKA 2465
- Phạm vi đo : (0,14 ÷ 7000) kPa
- Độ chính xác : 0,001 %
- Nước sản xuất : Mỹ |
|
|
Chuẩn quốc gia :
Áp kế píttông RUSKA 2485
- Phạm vi đo : (0,05 ÷ 100) MPa
- Độ chính xác : 0,0038 %
-
Nước sản xuấ t: Mỹ |
|
 |
|
 |
Chuẩn quốc gia :
Áp kế píttông tự động RUSKA 2492
- Phạm vi đo: (0,17 ÷ 275) MPa
- Độ chính xác: 0,0035 %
- Nước sản xuất : Mỹ |
|
|
Chuẩn chính :
Áp kế hiện số DHI RPM4 A160Kp
- Phạm vi đo : (0¸ 160) kPa abs
- Độ chính xác : 0,005 %
- Nước sản xuất : Mỹ |
|
 |
|
|
Chuẩn chính :
Áp kế hiện số 740-40K
- Phạm vi đo : (0¸275) MPa abs
- Độ chính xác : 0,01 %
- Nước sản xuất : Mỹ |
|
|
|
|