| Địa chỉ |
| Phòng Đo lường Điện từ trường |
| Phòng 315 - Nhà D - Số 8 Hoàng Quốc Việt - Cầu Giấy - Hà Nội |
| Tel: 04. 3836 1983 | Fax: 04. 3756 4260 |
| Email :
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
|
|
| Giới thiệu chung |
| Phòng Đo lường Điện từ trường thuộc Viện Đo lường Việt Nam có chức năng duy trì, bảo quản và khai thác hệ thống chuẩn đo lường về lĩnh vực điện từ trường |
| Chức năng, nhiệm vụ |
| Phòng đo lường Điện từ trường được giao thực hiện nhiệm vụ và hoạt động chính thuộc lĩnh vực điện từ trường : |
| - Duy trì bảo quản và khai thác hệ thống chuẩn đo lường quốc gia: xây dựng, phát triển và liên kết chuẩn đo lường quốc gia; duy trì hệ thống đơn vị hợp pháp về đo lường; |
| - Tham gia xây dựng qui hoạch phát triển chuẩn đo lường quốc gia; qui hoạch, kế hoạch phát triển chuẩn đo lường; xây dựng các văn bản kỹ thuật về đo lường; |
| - Nghiên cứu, tổ chức nghiên cứu khoa học và công nghệ về đo lường, về phương pháp đo và chuẩn đo lường; nghiên cứu thiết kế chế tạo chuẩn, phương tiện kiểm định, phương tiện hiệu chuẩn, hệ thống đo, phương tiện đo; |
| - Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn chuẩn, phương tiện đo; thực hiện các phép đo, thử nghiệm chuẩn, phương tiện đo và chứng nhận mẫu chuẩn; |
| - Tham gia thẩm định kỹ thuật và nghiệp vụ về đo lường phục vụ công tác quản lý nhà nước về tiêu chuẩn đo lường chất lượng; |
| - Tham gia thực hiện công tác tư vấn về tiêu chuẩn đo lường chất lượng, đào tạo, biên soạn giáo trình giảng dạy về đo lường; |
| - Thực hiện các hợp đồng kinh tế về các dịch vụ khoa học kỹ thuật và trang bị về đo lường; |
|
| Hệ thống chất lượng |
| Phòng thí nghiệm đã áp dụng hệ thống chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025 và đã được Văn phòng công nhận chất lượng (BOA) công nhận, ký hiệu : VILAS 101; |
 |
| Nhân sự |
|
Phòng Đo lường Điện từ trường gồm 06 cán bộ : 01 thạc sỹ; 05 kỹ sư và cử nhân; |
Trưởng phòng : Ông Đỗ Đức Lượng, Kỹ sư chính;
Email :
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
;
Phó trưởng phòng : Ông Nguyễn Mạnh Vũ, Kỹ sư chính;
Email :
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
|
|
| Khả năng đo, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
| Khả năng kiểm định, hiệu chuẩn |
STT |
Tên thiết bị |
Đặc trưng kỹ thuật |
Ghi chú |
1 |
Máy phân tích phổ |
Dải tần : 30Hz ÷ 50GHz
Độ ổn định tần số : 10-7
Sai số đo mức : >0,5dB |
|
2 |
Máy tạo sóng âm tần |
Dải tần : 0,01 Hz ÷ 1MHz
Độ ổn định tần sô :10-7
Mức ra : -70dBm ¸ 25 dBm |
|
3 |
Máy tạo sóng cao tần và siêu cao tần |
Dải tần : 100KHz ÷ 50GHz.
Độ ổn định tần số : 10-7
Công xuất ra : -70dBm ÷ 25dBm |
|
4 |
Vônmét vạn năng |
Dải tần : DC ÷ 1MHz
Dải đo : 1 mV ÷ 1000V
Sai số : > 0,5% |
|
5 |
Vônmét cao tần |
Dải tần : 100KHz ÷ 300MHz
Dải đo : 1 mV ÷ 10V
Sai số : > 0,5 % |
|
6 |
Thiết bị kiểm định vônmét |
Dải tần : DC ÷ 30MHz
Dải đo : 1 mV ÷ 1000V
Sai số : >0,1% |
|
7 |
Máy đo công xuất cao tần và siêu cao tần |
Dải tần : DC ÷ 18GHz
Dải đo : 100pW ÷ 1W
Sai số : >0,5% |
|
8 |
Các loại thiết bị đo suy giảm |
Dải tần : DC ÷ 26,5GHz
Dải đo : 0,1dB ÷ 100dB
Sai số : >0,1dB |
|
9 |
Máy hiện sóng |
Dải tần : DC ÷ 200MHz
Dải đo : 1 mV ÷ 750V
Sai số đo : >0,5% |
|
10 |
Thiết bị đo Hệ số phản xạ |
Dải tần : 100MHz ÷ 18GHz
Dải đo : 0,01 ÷ 0,9 |
|
11 |
Máy đo điện tim |
Dải tần : 0,01Hz ÷ 1KHz
Dải đo : 0,1 mV ÷ 9,9 mV
Sai số 1% |
|
12 |
Máy đo Điện não |
Dải tần : 0,01Hz ÷ 1KHz
Dải đo : 0,1 μV ÷ 2,4 mV
Sai số 1% |
|
13 |
Máy đo tốc độ xe cơ giới |
Vận tốc dài (8 ÷ 320)km/h ± 2km/h |
|
|
| Khả năng đo, thử nghiệm |
TT |
Tên sản phẩm, vật liệu, đai lượng đo |
Đặc trưng kỹ thuật |
1 |
Đo điện áp cao tần số cao |
Điện áp 1mV ÷ 1000V
Tần số (0 ÷ 30)MHz ± (0,005 – 0,5)% |
2 |
Đo công suất tần số cao |
Công suất 100pW ÷ 300mW
Tần số (10 ÷ 18)GHz ± 0,5% |
3 |
Đo suy giảm |
Độ suy giảm 0,1dB ÷ 90 dB
Tần số (0 ÷ 500)MHz ± 0,1dB |
4 |
Phân tích phổ tín hiệu |
Tần số 10MHz ÷ 26,5 GHz
Umax 5V |
5 |
Đo cường độ điện trường |
Tần số âm tần tới siêu cao tần |
6 |
Thử nghiệm tương thích điện từ trường EMC |
Theo các tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam (TCVN) |
|
| Dịch vụ kỹ thuật |
| Kiểm định, đo, hiệu chuẩn và thử nghiệm các chuẩn đo lường và phương tiện đo áp suất theo năng lực đã công bố; |
| Một số trang thiết bị |
| Đang cập nhật ! |