| Địa chỉ |
| Phòng Đo lường Điện |
| Phòng 310 - Nhà D - Số 8 Hoàng Quốc Việt - Cầu Giấy - Hà Nội |
| Tel: 04 3836 1134 | Fax: 04. 3756 4260 |
| Email:
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
|
|
| Giới thiệu chung |
Phòng Đo lường Điện thuộc Viện Đo lường Việt Nam có chức năng duy trì, bảo quản và khai thác hệ thống chuẩn đo lường về điện.
- Các chuẩn đo lường công suất điện tần số công nghiệp và năng lượng điện tần số công nghiệp đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt là chuẩn đo lường quốc gia vào đầu năm 2006; |
| Chức năng, nhiệm vụ |
| Phòng đo lường Điện được giao thực hiện nhiệm vụ và hoạt động chính thuộc lĩnh vực điện sau : |
| - Duy trì bảo quản và khai thác hệ thống chuẩn đo lường quốc gia: xây dựng, phát triển và liên kết chuẩn đo lường quốc gia; duy trì hệ thống đơn vị hợp pháp về đo lường; |
| - Tham gia xây dựng qui hoạch phát triển chuẩn đo lường quốc gia; qui hoạch, kế hoạch phát triển chuẩn đo lường; xây dựng các văn bản kỹ thuật về đo lường; |
| - Nghiên cứu, tổ chức nghiên cứu khoa học và công nghệ về đo lường, về phương pháp đo và chuẩn đo lường; nghiên cứu thiết kế chế tạo chuẩn, phương tiện kiểm định, phương tiện hiệu chuẩn, hệ thống đo, phương tiện đo; |
| - Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn chuẩn, phương tiện đo; thực hiện các phép đo, thử nghiệm chuẩn, phương tiện đo và chứng nhận mẫu chuẩn; |
| - Tham gia thẩm định kỹ thuật và nghiệp vụ về đo lường phục vụ công tác quản lý nhà nước về tiêu chuẩn đo lường chất lượng; |
| - Tham gia thực hiện công tác tư vấn về tiêu chuẩn đo lường chất lượng, đào tạo, biên soạn giáo trình giảng dạy về đo lường; |
| - Thực hiện các hợp đồng kinh tế về các dịch vụ khoa học kỹ thuật và trang bị về đo lường; |
|
| Hệ thống chất lượng |
| Phòng thí nghiệm đã áp dụng hệ thống chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025 và đã được Văn phòng công nhận chất lượng (BOA) công nhận, ký hiệu : VILAS 073; |
 |
| Nhân sự |
Phòng Đo lường Điện gồm 12 cán bộ : 03 thạc sỹ; 06 kỹ sư; 01 cử nhân; 02 kỹ thuật viên;
Trưởng phòng : Ông Trần Khắc Điền, Kỹ sư chính;
Email :
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
;
Phó trưởng phòng : Ông Phạm Hồng Minh, Thạc sỹ;
Email :
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
;
|
|
| Khả năng đo, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
| Khả năng hiệu chuẩn |
STT |
Tên chuẩn hoặc phương tiện đo |
Phạm vi đo |
Khả năng đo tốt nhất
Độ không đảm bảo đo nhỏ nhất (±) |
Ghi chú |
1 |
Chuẩn điện áp 1 chiều |
10 V
1,018 V |
1,0 ppm
1,5 ppm |
Pin chuẩn/ Bộ pin chuẩn
Pin chuẩn |
2 |
Điện áp 1 chiều |
0,22 V – 1100 V
1 kV – 180 kV |
2,8 ppm
0.1 % |
Bộ nguồn/ thiết bị đo |
3 |
Dòng điện 1 chiều |
0,22 mA - 10A
10A-120A |
10 ppm
50 ppm |
Bộ nguồn/ thiết bị đo |
4 |
Điện áp xoay chiều |
0,2V – 1000V
(40 Hz – 1MHz)
0.1 kV – 35 kV;
(50 Hz)
35 kV – 220 kV;
(50 Hz) |
25 ppm – 80 ppm
200 ppm
200 ppm |
Bộ nguồn/ thiết bị đo |
5 |
Dòng điện xoay chiều |
20 mA – 20A
(40Hz – 10 kHz)
0.01 A – 10.000A(50 Hz) |
85 ppm – 400 ppm
200 ppm |
Bộ nguồn/ thiết bị đo |
6 |
Điện trở chuẩn |
1 mΩ ÷ 1 Ω
1 Ω ÷ 104 Ω
105 Ω ÷ 109 Ω
1 μΩ ÷ 100 TΩ |
1,5 ÷ 15 ppm
1,0 ppm
5 ÷ 50 ppm
0.01% |
Cuộn điện trở/ Hộp điện trở/ Các thiết bị đo điện trở |
7 |
Điện cảm chuẩn |
0,1 μH ÷ 1 mH
1 mH ÷ 1 H
1H ÷ 1000 H |
15 ÷ 50 ppm
10 ÷ 30 ppm
20 ÷ 100 ppm |
Cuộn điện cảm/ Bộ điện cảm |
8 |
Điện dung chuẩn |
1 pF ÷ 1 nF
1 nF ÷ 10 μF
10 μF ÷ 10 mF |
15 ÷ 50 ppm
10 ÷ 30 ppm
20 ÷ 100 ppm |
Cuộn điện dung/ Bộ điện dung |
9 |
Công suất - Năng lượng điện một chiều |
(33 mV ÷ 1000 V)
(0,33 mA ÷ 20 A) |
230 ppm |
Bộ nguồn/ thiết bị đo |
10 |
Công suất - Năng lượng điện xoay chiều |
5 A – 240 V
45 Hz ÷ 65 Hz |
50/PF ppm |
Bộ nguồn/thiết bị đo |
11 |
Công suất - Năng lượng điện 1 pha và 3 pha tần số công nghiệp |
(30V ÷ 480V)/ pha
(0.01A ÷ 120A)/ pha
45 Hz ÷ 65 Hz |
100/PF ppm |
Bộ nguồn/thiết bị đo |
12 |
Góc pha |
0 ÷ 3600
45 Hz ÷ 65 Hz |
0.010 |
|
13 |
Hệ số tổn hao |
0.0001-10.0000
(20 Hz – 10 kHz)
10 pF ÷ 10 μF |
0.05% |
|
14 |
Máy đo tỷ lệ |
|
|
|
15 |
Xung điện áp cao |
±10 V ÷ ± 500 kV;
12.5 kJ;
1.2/50 μs |
|
Bao gồm cả Đầu đo và bộ tạo xung chuẩn |
16 |
Thiết bị kiểm định TU, TI |
0.01% ÷ 200 %
0.001' ÷ 10' |
|
Bao gồm cả hộp phụ tải |
17 |
Các thiết bị thử nghiệm độ bền cách điện |
1 kV ÷ 150 kV |
0.05 % |
Một chiều và xoay chiều |
18 |
Các thiết bị thử phóng điện cục bộ |
|
|
Bao gồm cả tụ chuẩn |
19 |
Các thiết bị đặc chủng khác |
|
|
Mục đích sử dụng trong các dây chuyền sản xuất |
|
| Khả năng thử nghiệm |
STT |
Tên sản phẩm, vật liệu được thử |
Tên phép thử cụ thể |
Giới hạn phát hiện (nếu có)
Phạm vi đo
|
Ghi chú |
1 |
Biến áp đo lường |
Đo – Thử nghiệm các chỉ tiêu kỹ thuật Biến áp đo lường |
(1-220/ )kV/
(100; 100/ ; 110; 110/ ; 220;
220/ )V 50Hz |
Phục vụ phê duyệt/ công nhận mẫu phương tiện đo |
2 |
Biến dòng đo lường |
Đo – Thử nghiệm các chỉ tiêu kỹ thuật Biến dòng đo lường |
(0,1 ÷ 10000)A/ (5;1)A
50 Hz |
Phục vụ phê duyệt/ công nhận mẫu phương tiện đo |
3 |
Công tơ cảm ứng 1 pha và 3 pha |
Các phép thử nghiệm |
(30V ÷ 480V)/ pha
(0,01A ÷ 120A)/ pha
PF: ±0,1 ÷ 1,0
45 Hz ÷ 65 Hz |
Phục vụ phê duyệt/ công nhận mẫu phương tiện đo |
4 |
Công tơ điện tử 1 pha và 3 pha |
Các phép thử nghiệm |
(30V ÷ 480V)/ pha
(0,01A ÷ 120A)/ pha
PF: ±0,1 ÷ 1,0
45 Hz ÷ 65 Hz |
Phục vụ phê duyệt/ công nhận mẫu phương tiện đo |
5 |
Thiết bị an toàn điện |
Đo – Thử nghiệm các chỉ tiêu kỹ thuật |
Sử dụng trong lưới điện hạ áp, trung áp và cao áp đến 200 kV tần số 50 Hz; |
|
6 |
Thiết bị bảo vệ sử dụng trong lưới điện |
Đo – Thử nghiệm các chỉ tiêu kỹ thuật |
Sử dụng trong lưới điện hạ áp, trung áp và cao áp đến 200 kV, dòng điện đến 10 kA, tần số 50 Hz; |
|
7 |
Biến áp điện lực |
Đo – Thử nghiệm các chỉ tiêu kỹ thuật |
Dung lượng đến 250 MVA, điện áp đến 200 kV, tần số 50 Hz; |
|
8 |
Động cơ điện các loại |
Đo – Thử nghiệm các chỉ tiêu kỹ thuật |
Công suất đến 450 kW, điện áp đến 6 kV/pha; |
|
9 |
Các thiết bị dân dụng khác |
Đo – Thử nghiệm các chỉ tiêu kỹ thuật |
|
Theo yêu cầu của khách hàng |
|
| Dịch vụ kỹ thuật |
- Tiến hành kiểm định, đo, hiệu chuẩn và thử nghiệm các chuẩn đo lường và phương tiện đo theo năng lực đã công bố;
- Sửa chữa, lắp đặt, hiệu chỉnh, thử nghiệm phương tiện đo và hệ thống đo;
- Thiết kế, sản xuất và cung cấp :
+ Thiết bị kiểm định công tơ điện 3 pha và 1 pha;
+ Thiết bị kiểm định công tơ điện 1 pha;
+ Thiết bị kiểm định công tơ điện 1 pha xách tay;
+ Công tơ chuẩn 3 pha kiểu điện tử;
+ Công tơ chuẩn 1 pha kiểu điện tử;
+ Máy biến dòng đo lường chuẩn;
+ Thiết bị, hệ thống bảo vệ phòng thí nghiệm cao áp;
|
| Một số trang thiết bị |
 |
|
 |
|
|
| Biến áp đo lường chuẩn đến cấp điện áp 220 kV |
|
 |
|
 |
| Biến dòng đo lường chuẩn đến 10 kA |
|
|
| Biến dòng đo lường chuẩn đến 3000 A |
|
 |
|
 |
| Cầu đo điện trở một chiều |
|
|
|
 |
|
 |
| Hệ thống công suất - điện năng |
|
|
| Hệ thống đo điện trở một chiều |
|
 |
|
 |
| Hệ thống dòng áp một chiều |
|
|
| Hệ thống kiểm định và hiệu chuẩn TU-TI đến 220 kV - 10 kA |
|
 |
|
 |
| Hệ thống phân tích và hiệu chuẩn, thử nghiệm xung sét đến 500 kV |
|
|
| Thiết bị hiệu chuẩn tụ cao áp và tổn hao điện môi |
|
 |
|
|
| Thiết bị tạo dòng và thử nghiệm máy cắt |
|
|
|
|