Kỷ niệm 50 năm thành lập tổng cục tiêu chuẩn và đón nhận huân chương độc lập, Viện đo lường đã tiến hành đầu tư trang thiết bị như loa karaoke cho cac bo dàn karaoke mang âm thanh hay cho buổi lễ thành công tốt đẹp
Home ĐL DUNG TÍCH - LƯU LƯỢNG
Địa chỉ
Phòng Đo lường Dung tích - Lưu lượng
Phòng 108 - Nhà D - Số 8 Hoàng Quốc Việt - Cầu Giấy - Hà Nội
Tel: 04 3836 2030    |    Fax: 04. 3756 4260
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
Giới thiệu chung
Phòng Đo lường Dung tích - Lưu lượng thuộc Viện Đo lường Việt Nam có chức năng duy trì, bảo quản và khai thác hệ thống chuẩn đo lường về dung tích, lưu lượng.
- Chuẩn đầu về dung tích và chuẩn đầu về lưu lượng đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt là chuẩn đo lường quốc gia vào đầu năm 2006;
Chức năng, nhiệm vụ
Phòng đo lường Dung tích - Lưu lượng được giao thực hiện nhiệm vụ và hoạt động chính thuộc lĩnh vực dung tích, lưu lượng sau :
- Duy trì bảo quản và khai thác hệ thống chuẩn đo lường quốc gia: xây dựng, phát triển và liên kết chuẩn đo lường quốc gia; duy trì hệ thống đơn vị hợp pháp về đo lường;
- Tham gia xây dựng qui hoạch phát triển chuẩn đo lường quốc gia; qui hoạch, kế hoạch phát triển chuẩn đo lường; xây dựng các văn bản kỹ thuật về đo lường;
- Nghiên cứu, tổ chức nghiên cứu khoa học và công nghệ về đo lường, về phương pháp đo và chuẩn đo lường; nghiên cứu thiết kế chế tạo chuẩn, phương tiện kiểm định, phương tiện hiệu chuẩn, hệ thống đo, phương tiện đo;
- Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn chuẩn, phương tiện đo; thực hiện các phép đo, thử nghiệm chuẩn, phương tiện đo và chứng nhận mẫu chuẩn;
- Tham gia thẩm định kỹ thuật và nghiệp vụ về đo lường phục vụ công tác quản lý nhà nước về tiêu chuẩn đo lường chất lượng;
- Tham gia thực hiện công tác tư vấn về tiêu chuẩn đo lường chất lượng, đào tạo, biên soạn giáo trình giảng dạy về đo lường;
- Thực hiện các hợp đồng kinh tế về các dịch vụ khoa học kỹ thuật và trang bị về đo lường;
Hệ thống chất lượng
Phòng thí nghiệm đã áp dụng hệ thống chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025 và đã được Văn phòng công nhận chất lượng (BOA) công nhận, ký hiệu : VILAS 041;
Nhân sự
Phòng Đo lường Dung tích - Lưu lượng gồm 30 cán bộ : 01 tiến sỹ; 08 thạc sỹ; 16 kỹ sư; 02 cử nhân kinh tế; 03 kỹ thuật viên
Trưởng phòng : Ông Nguyễn Hồng Thái, Tiến sỹ;
Email : Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó. ;
Phó trưởng phòng : Ông Đường Hồng Sơn, Thạc sỹ;
Email : Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó. ;
Khả năng đo, hiệu chuẩn, thử nghiệm
Khả năng hiệu chuẩn
STT
Tên phương tiện đo
Phạm vi đo
Độ không đảm bảo đo
1
Bình chuẩn dung tích kim loại
(1 ~ 500) L
0,01%
(2 ~ 10000) L
(0,05 ~ 0,1)%
2
Bình chuẩn thuỷ tinh
(10 ~ 10000) mL
(0,000 098 9.V
+ 0,011 [V]: (mL)
3
Dụng cụ dung tích thí nghiệm thuỷ tinh
(1 ~ 2000) mL
0,000999.V
+ 0,002[V]: mL
4
Micropipette
(1 ~ 10.000) μL
0,001497.V
+ 0,0285[V]: mL
5
Bể đong cố định hình trụ ngang
(3 ~ 100) m3
0,3%
6
Bể đong cố định hình trụ đứng
Trên 100 m3
0,3%
7
Đồng hồ xăng dầu
DN (8 ~ 600) mm
0,1%
8
Đồng hồ đo khí dân dụng và công nghiệp kiểu màng
(0,016 ~ 10000) m3/h
0,5% ~ 1,5%
9
Bể chứa trên tàu và xà lan
500.000 m3
0,5%
10
Ống chuẩn dung tích nhỏ
Đến 650 L
0,02%
11
Ống chuẩn dung tích thông thường
Đến 3500 m3/h
0,05%
12
Đồng hồ đo dầu mỏ và các sản phẩm lỏng từ dầu mỏ
Đến 600 mm
0,1%
13
Bể đong hình cầu
Đến 20.000 m3
0,3%
14
Thiết bị đo mức tự động
Đến 30 m
1 mm
15
Thiết bị đo lưu lượng theo nguyên lý chênh áp
Đường kính đến 1200 mm
0,5%
16
Đồng hồ chất lỏng
Đường kính đến 1000 mm
0,1%
17
Đồng hồ đo khí, hơi
(1 ~ 1.000.000) m3/h
(0,5 ~ 1,5)%
18
Lưu lương kế khí
Đến 500 m3/h
0,5%
19
Thiết bị đo vận tốc gió
Đến 45 m/s
1%
20
Thiết bị đo lưu lượng chất lỏng trong kênh hở
30 m/s
2 %
21
Phương tiện đo dung tích thông dụng
(0,25 ~ 500) L
(0,5 ~ 1) %
22
Đồng hồ nước lạnh
(15 ~ 1000) mm
 
(2 ~ 5) %
23
Đồng hồ nước có cơ cấu điện tử
(15 ~ 1000) mm
(1 ~ 5) %
24
Tấm tiết lưu
(50 ~ 1000) mm
 
(1 ~ 2,5) %
25
Phương tiện đo mức xăng dầu tự động
Hmax = 30 m
1 mm
26
Xi téc ô tô
Đến 120 m3
 
(0,3 ~ 1) %
27
Đồng hồ đo khí nén
(1 ~ 1000) m3/h
 
(0,5 ~1,5) %
28
Cột đo LPG
(3,6 ~ 150) L/min
0,5 %
29
Đồng hồ đo LPG
(10 ~  300.000) kg/h
0,5 %
30
Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng
(15 ~ 300) mm
(0,1 ~ 0,5) %
31
 Xi téc tàu hỏa
Đến 120 m3
 
(0,3 ~ 1) %
32
Đồng hồ đo nước thải
(15 ~ 1000) mm
 
(2 ~ 5) %
33
Đồng hồ chuẩn đo khí
(1 ~ 1000) m3/h
0,2 %
34
Lưu lượng kế chất lỏng
Đến 3500 m3/h
0,2 %
35
Thiết bị đo vận tốc dòng chảy
10 m /s
0,5 %
36
Bình chuẩn từng phần
40.000 L
0,2
37
Thiết bị đo mưa
1500 mm
1%
38
Thiết bị lấy mẫu bụi
1000 L/min
0,5%
39
Đồng hồ chuẩn kiểu điện từ
DN 600 mm
0,2%
40
Hệ thống chuẩn lưu lượng khí kiểu Chuông, PVTt
Đến 1000 m3/h
0,2 %
41
Đánh giá hệ thống kiểm định đồng hồ nước
DN 1000 mm
A, B, C
1 và 2
42
Đánh giá hệ thống kiểm định đồng hồ khí kiểu màng
Đến 1000 m3/h
(0,5 ~ 1,5) %
43
Hệ thống chất lỏng khác với nước
Đến 40’’
0,05%
Khả năng kiểm định
STT
Tên phương tiện đo
Phạm vi đo
Cấp chính xác
1
Bình chuẩn kim loại
(1 ~ 500) L
0,01 %
(1 ~ 10000) L
0,05 %
2
Bình chuẩn thủy tinh
(0,01 ~ 10) L
(0,02 ~ 5) mL
0,0000989.V
+ 0,011[V]: mL
3
Dụng cụ dung tích thí nghiệm thủy tinh
(1 ~ 2.000) mL
0,001497.V
+ 0,0285[V]: mL
4
Micropipette
(1~10.000) μL
0,001497.V
+ 0,0285[V]: mL
5
Bể đong cố định hình trụ ngang
(3 ~ 300) m3
0,3 %
6
Bể đong cố định hình trụ đứng
Trên 100 m3
0,3 %
7
Bể đong hình cầu
Đến 20.000 m3
0,3 %
8
Đồng hồ xăng dầu
Đến 24” hoặc DN600 mm
0,1 %
9
Đồng hồ đo khí, hơi
(1~1.000.000) m3/h
(0,5 ~ 1,5)%
10
Bể chứa trên tàu và xà lan
500.000 m3
0,5 %
11
Ống chuẩn dung tích nhỏ
Đến 650 L
0,02 %
12
Ống chuẩn dung tích thông thường
Đến 40" (1200 mm)
0,05 %
13
Đồng hồ đo dầu mỏ và các sản phẩm lỏng từ dầu mỏ
Đến 40" (1200 mm)
0,1 %
14
Thiết bị đo mức tự động
Đến 30 m
1 mm
15
Đồng hồ đo thể tích chất lỏng
Đến 2500 m3/h
0,1 %
16
Phương tiện đo dung tích thông dụng
(0,25 ~ 500) L
(0,5 ~ 1) %
17
Cột đo xăng dầu
(3 ~ 200) L/min
0,3 %
18
Đồng hồ nước lạnh
(15 ~ 1000) mm
 
(2 ~ 5) %
19
Đồng hồ nước có cơ cấu điện tử
(15 ~ 1000) mm
(1 ~ 5) %
20
Phương tiện đo mức xăng dầu tự động
Hmax = 30 m
1 mm
21
Đồng hồ xăng dầu, dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ
Đến 24” hoặc DN600 mm
(0,2 ~ 1) %
22
Xi téc ô tô
Đến 120 m3
(0,3 ~ 1) %
23
Đồng hồ đo khí nén
(1 ~ 1000) m3/h
(0,5 ~1,5) %
24
Cột đo LPG
(3,6 ~ 150) L/min
0,5 %
25
Đồng hồ đo LPG
(10 ~ 300.000) kg/h
0,5 %
26
Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng
(15 ~ 300) mm
(0,1 ~ 0,5) %
27
Xi téc tàu hỏa
Đến 120 m3
(0,3 ~ 1) %
28
Đồng hồ chuẩn đo khí
(1 ~ 1000) m3/h
0,2 %
29
Bình chuẩn từng phần
40.000 L
0,2
30
Đồng hồ chuẩn kiểu điện từ
DN 600 mm
0,2%
Khả năng đo, thử nghiệm
STT
Tên sản phẩm, vật liệu
Đặc trưng kỹ thuật
Phép đo, thử
1
Bình chuẩn dung tích kim loại (1 – 200 ) L; 0,02% Hình dáng, kết cấu, ghi nhãn, các kích thước cơ bản, độ kín, dung tích vạch dấu
(1 – 5000) L;
(0,05 – 0,1)%
Hình dáng, kết cấu, ghi nhãn, các kích thước cơ bản, độ kín, dung tích vạch dấu
2
Bình chuẩn thuỷ tinh (5 – 10000) mL;
(0,01 – 5) mL
Dung tích vạch dấu danh định
3
Phương tiện đo dung tích thông dụng (0,25 – 500) L;
(0,5 – 1)%
Hình dáng, kết cấu, ghi  nhãn, các kích thước cơ bản, độ kín, dung tích vạch dấu
4
Cột đo xăng dầu (3 – 200) L/min; 0,3% Hình dáng, kết cấu, ghi nhãn, độ kín, khả năng tách khí, sai số tương đối, độ lặp lại, sấy khô, làm lạnh, nóng ẩm theo chu kì
5
Đồng hồ nước lạnh cơ khí;
Đồng hồ nước có cơ cấu điện tử
(15 – 1000) mm;
(2 – 5)%
Chịu áp lực, sai số tương đối, ngược dòng, tổn thất áp suất, độ bền, sấy khô, làm lạnh, nóng ẩm theo chu kì, giảm nguồn trong thời gian ngắn, thay đổi điện áp nguồn, nổ điện, phóng tĩnh điện
6
Đồng hồ xăng dầu kiểu thể tích;
Đồng hồ xăng dầu, dầu mỏ và các sản phẩm lỏng từ dầu mỏ
(15 – 600) mm;
(0,2 – 0,5)%
Chịu áp lực, sai số tương đối, phép thử với cơ cấu loại khí, độ bền, sấy khô, làm lạnh, nóng ẩm theo chu kì, giảm nguồn trong thời gian ngắn, thay đổi điện áp nguồn, nổ điện, phóng tĩnh điện
7
Xitec ôtô (2 – 20)m3;
(0,5 – 1)%
Độ kín, khả năng tách khí , dung tích ứng với tấm mức
8
Lưu lượng chất lỏng và khí qua thiết bị tiết lưu (50 – 1000)m3/h;
(1,0 – 2,5)%
Lưu lượng trung bình quy về điều kiện tiêu chuẩn
9
Phương tiện đo mức xăng dầu tự động Hmax = 30 m Hình dáng, kết cấu, ghi nhãn, sai số, ảnh hưởng của nhiệt độ, độ ẩm
10
Đồng hồ đo khí dân dụng và công nghiệp (1 – 10000) m3/h;
(0,5 – 1,5)%
Hình dáng, kết cấu, ghi nhãn, độ bền, rò rỉ, chức năng taịi nhiệt độ khác với nhiệt độ chuẩn, đường cong sai số, ảnh hưởng của điều kiện môi trường, sấy khô, làm lạnh, nóng ẩm theo chu kì, giảm nguồn trong thời gian ngắn, thay đổi điện áp nguồn, nổ điện, phóng tĩnh điện
11
Đồng hồ đo lưu lượng khối lượng (15 – 300) mm;
(0,1 – 0,5)%
Chịu áp lực, sai số tương đối, phép thử với cơ cấu loại khí, độ bền, sấy khô, làm lạnh, nóng ẩm theo chu kì, giảm nguồn trong thời gian ngắn, thay đội điện áp nguồn, nổ điện, phóng tĩnh điện
12
Đồng hồ đo khí

(1~1.000.000) m3/h
(0,5 ~ 1,5)%

Độ bền, rò rỉ, chức năng tại các nhiệt độ khác với nhiệt độ chuẩ,  sai số tương đối, ảnh hưởng của điều kiện môi trường, sấy khô, làm lạnh, nóng ẩm theo chu kì, giảm nguồn trong thời gian ngắn, thay đổi điện áp nguồn, nổ điện, phóng tĩnh điện
Dịch vụ kỹ thuật
- Tiến hành kiểm định, đo, hiệu chuẩn và thử nghiệm các chuẩn đo lường và phương tiện đo theo năng lực đã công bố;
Một số sản phẩm chính
Bình chuẩn kim loại
+ Bình chuẩn hạng 1 kiểu pipet: (1 - 50) L; 0,01%
+ Bình chuẩn hạng 1 kiểu thang đo: (2 - 2000) L; 0,02%
+ Bình chuẩn kim loại hạng 2: (2 - 10000) L; (0,05 - 0,1)%
+ Bình chuẩn từng phần: (10 - 10000) L; 0,2%
Bình chuẩn thủy tinh :
+Bình chuẩn, pipet định mức, pipet chia độ, buret, ống đong chia độ, dụng cụ thí nghiệm thủy tinh; (10 - 5000) mL, cấp A, B
Hệ thống kiểm định đồng hồ nước : đường kính (15 - 1000) mm; cấp A, B, C, D
Xe kiểm định lưu động đồng hồ nước :  đường kính (15 - 20) mm; cấp A, B
Hệ thống kiểm định đồng hồ khí : G1,6; G2,5; cấp chính xác 1,5
Hệ thống kiểm định LPG : trên 10 L/min; cấp chính xác 0,2
Các sản phẩm khác :
+ Lưu lượng kế điện tử: (0,03 - 60) m3/h;
+ Thiết bị đo bể trụ ngang, bể trụ đứng dùng máy ngắm quang học;
+ Phần mềm đo bể trụ ngang, bể trụ đứng;
+ Tấm tiết lưu tiêu chuẩn đo khí;
+ Các thiết bị điều khiển, tự động hóa trong hệ thống đo dung tích - lưu lượng;
  + Đồng hồ chuẩn đo khí với dòng chảy liên tục;
+ Bộ thiết bị kiểm tra tách khí
+ Bộ ca đong.
Một số trang thiết bị

 
Hệ thống kiểm định đồng hồ nước 50 đến DN 1000 mm   Hệ thống kiểm định Xi téc ô tô

 
Hệ thống kiểm định đồng hồ khí từ G1.6 đến G2.5   Hệ thống kiểm định đồng hồ nước DN 15-50 mm

 
Hệ thống kiểm định đồng hồ khí công nghiệp   Bộ bình chuẩn hạng 1

 
Pipet chuẩn hạng 1   Hệ thống ống chuẩn dung tích nhỏ dùng để kiểm định đồng hồ xăng dầu, LPG
 

Liên kết

Số lượt truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay122
mod_vvisit_counterHôm qua105
mod_vvisit_counterTuần này347
mod_vvisit_counterTháng này347
mod_vvisit_counterTất cả415806