| Địa chỉ |
| Phòng Đo lường Hóa lý - Mẫu chuẩn |
| Phòng 203 - Nhà D - Số 8 Hoàng Quốc Việt - Cầu Giấy - Hà Nội |
| Tel: 04. 3836 1133 | Fax: 04. 3756 4260 |
| Email:
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
|
|
| Giới thiệu chung |
| Phòng Đo lường Hóa lý - Mẫu chuẩn thuộc Viện Đo lường Việt Nam có chức năng duy trì, bảo quản và khai thác hệ thống chuẩn đo lường về lĩnh vực hóa lý, mẫu chuẩn. |
| Chức năng, nhiệm vụ |
| Phòng đo lường Hóa lý - Mẫu chuẩn được giao thực hiện nhiệm vụ và hoạt động chính thuộc lĩnh vực hóa lý, mẫu chuẩn |
| - Duy trì bảo quản và khai thác hệ thống chuẩn đo lường quốc gia: xây dựng, phát triển và liên kết chuẩn đo lường quốc gia; duy trì hệ thống đơn vị hợp pháp về đo lường; |
| - Tham gia xây dựng qui hoạch phát triển chuẩn đo lường quốc gia; qui hoạch, kế hoạch phát triển chuẩn đo lường; xây dựng các văn bản kỹ thuật về đo lường; |
| - Nghiên cứu, tổ chức nghiên cứu khoa học và công nghệ về đo lường, về phương pháp đo và chuẩn đo lường; nghiên cứu thiết kế chế tạo chuẩn, phương tiện kiểm định, phương tiện hiệu chuẩn, hệ thống đo, phương tiện đo; |
| - Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn chuẩn, phương tiện đo; thực hiện các phép đo, thử nghiệm chuẩn, phương tiện đo và chứng nhận mẫu chuẩn; |
| - Tham gia thẩm định kỹ thuật và nghiệp vụ về đo lường phục vụ công tác quản lý nhà nước về tiêu chuẩn đo lường chất lượng; |
| - Tham gia thực hiện công tác tư vấn về tiêu chuẩn đo lường chất lượng, đào tạo, biên soạn giáo trình giảng dạy về đo lường; |
| - Thực hiện các hợp đồng kinh tế về các dịch vụ khoa học kỹ thuật và trang bị về đo lường; |
|
| Hệ thống chất lượng |
| Phòng thí nghiệm đã áp dụng hệ thống chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025 và đã được Văn phòng công nhận chất lượng (BOA) công nhận, ký hiệu : VILAS 102; |
 |
| Nhân sự |
| Phòng Đo lường Hóa lý - Mẫu chuẩn gồm 06 cán bộ : 01 tiến sỹ; 02 thạc sỹ; 02 kỹ sư; 01 kỹ thuật viên |
Phó Trưởng phòng : Ông Ngô Huy Thành, Thạc sỹ;
Email :
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
; |
|
| Khả năng đo, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
| Khả năng đo, hiệu chuẩn |
STT |
Tên phương tiện đo |
Phạm vi đo |
Độ chính xác
Cấp chính xác |
1 |
Thiết bị đo độ ẩm thóc, gạo, ngô và cà phê |
(5 ÷ 47) % |
± 0,15 % |
2 |
Thiết bị đo pH |
(0 ÷ 14) pH |
± 0,01 pH |
3 |
Tỷ trọng kế |
(600 ÷ 2000) kg/m3 |
± 0,1 kg/m3 |
4 |
Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm không khí |
(10 ÷ 95) %RH
(0 ÷ 50) °C |
± 1 %RH
± 0,5 °C |
5 |
Thiết bị đo hàm lượng khí |
C2H5OH, CH4, CO, H2S, SO2, O2, NO, CO2,... |
± 3% |
6 |
Quang phổ tử ngoại khả kiến UV/Vis |
(0 ÷ 2) Abs
(0 ÷ 100) %T
(241 ÷ 641) nm |
± 0,002 Abs
± 0,5 %
± 0,5 nm |
7 |
Thiết bị đo nồng độ muối (Tổng chất rắn hòa tan) |
(0 ÷ 200.000) mg/L |
± 0,5 % |
8 |
Thiết bị đo độ dẫn điện |
(0 ÷ 500) mS/cm |
± 0,5 % |
9 |
Nhớt kế động học |
(2,5 ÷ 10 000) cSt |
± 0,2 % |
10 |
Thiết bị đo độ nhớt động lực |
(2,5 ÷ 10 000) cP |
± 0,2 % |
11 |
Thiết bị đo nhu cầu Oxy hóa học (COD) |
(0 ÷ 15 000) mg/L |
± 2 % |
12 |
Tủ ủ xác định nhu cầu Oxy sinh hóa (BOD) |
(0 ÷ 50) °C |
± 1 °C |
13 |
Cồn kế thủy tinh |
(0 ÷ 100) %V |
± 0,1 % |
14 |
Quang phổ hấp thụ nguyên tử |
As, Pb, Cu, Zn, Fe, Hg, Cr(VI), Na, K, Ca,... |
± 0,05 mg/L |
15 |
Thiết bị xác định tuổi vàng |
(88 ÷ 100)% Au |
± 0,1 % |
16 |
Thiết bị đo Oxy hòa tan |
(0 ÷ 25) mg/L |
± 2% |
17 |
Thiết bị đo độ đục |
(0 ÷ 4000) NTU |
± 3% |
|
| Khả năng đo, thử nghiệm |
STT |
Tên phương tiện đo |
Phạm vi đo |
Khả năng đo tốt nhất |
1 |
Độ ẩm vật liệu rắn |
(5 ÷ 47) % |
± 0,15 % |
2 |
Khối lượng riêng dung dịch |
(600 ÷ 2.000) kg/m3 |
± 0,1 kg/m3 |
3 |
Độ nhớt động học |
(2,5 ÷ 10.000) cSt |
± 0,1 % |
|
| Dịch vụ kỹ thuật |
- Kiểm định, hiệu chuẩn, đo, thử nghiệm các chuẩn và phương tiện đo trong theo năng lực đã công bố;
- Chế tạo, cung cấp các mẫu chuẩn trong lĩnh vực Hoá lý;
- Tư vấn về việc trang bị và sử dụng các chuẩn, các thiết bị đo trong lĩnh vực Hoá lý;
|
| Một số trang thiết bị |
 |
|
 |
| Hệ thống chuẩn độ nhớt |
|
Hệ thống sắc ký khí-khối phổ |
 |
|
 |
| Thiết bị chuẩn khối lượng riêng |
|
Hệ thống chuẩn độ điện thế tự động |
 |
|
|
| Nguồn chuẩn độ ẩm không khí |
|
|
|