| Giới thiệu |
| Phòng Đo Lường Khối Lượng |
| Phòng 105 - Nhà D; Số 8 - Hoàng Quốc Việt |
| Tel: 04. 3836 1137 | Email:
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
| |
| Phòng Đo lường Khối lượng thuộc Viện Đo lường Việt Nam là đơn vị hợp thành cơ cấu tổ chức chung của Viện Đo lường Việt Nam (Quyết định số 118/QĐ-TĐC ngày 1 tháng 3 năm 2006 của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng) - là phòng thí nghiệm chuẩn đầu về khối lượng trong hệ thống các phòng hiệu chuẩn đo, thử nghiệm của Việt Nam; |
| Chức năng, nhiệm vụ |
| - Duy trì bảo quản và khai thác hệ thống chuẩn đo lường quốc gia: xây dựng, phát triển và liên kết chuẩn đo lường quốc gia; duy trì hệ thống đơn vị hợp pháp về đo lường; |
| - Đề xuất qui hoạch, kế hoạch phát triển đo lường; |
| - Nghiên cứu phát triển, bảo quản và dẫn xuất chuẩn đo lường quốc gia về lĩnh vực khối lượng nhằm bảo đảm tính thống nhất, đúng đắn và tin cậy của phép đo. Duy trì đơn vị đo lường hợp pháp về khối lượng thống nhất trong cả nước; |
| - Nghiên cứu thiết kế chế tạo chuẩn, phương tiện kiểm định/ hiệu chuẩn, phương tiện đo về khối lượng; |
| - Kiểm định, hiệu chuẩn chuẩn và phương tiện đo về khối lượng; |
| - Nghiên cứu biên soạn các chương trình, giáo trình, tài liệu về đo lường khối lượng; |
| - Đào tạo kiểm kiểm định viên đo lường khối lượng cho các chi cục TCĐLCL và cơ sở công nghiệp trong cả nước; |
| - Đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ khoa học kỹ thuật về đo lường khối lượng; | |
| Hệ thống chất lượng |
|
Phòng thí nghiệm đã áp dụng hệ thống chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025 và đã được Văn phòng công nhận chất lượng (BOA/VILAS) công nhận và ký hiệu là VILAS 042 từ 12/1999 cho tới nay; |
 |
| | |
| Nhân sự |
| Phó Trưởng phòng : Ông Nguyễn Bá Hà, Kỹ sư chính; |
| Email :
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
|
| Phó phòng : Ông Đỗ Đức Nguyên, Tiến sỹ; |
| Email :
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
|
| Phòng Đo lường Khối lượng gồm 08 cán bộ, viên chức, kỹ thuật viên là kỹ sư các ngành kỹ thuật; |
| Hoạt động đo lường |
| Khả năng của phòng thí nghiệm |
| Tên sản phẩm, vật liệu |
Đặc trưng kỹ thuật |
Phép đo, thử |
| Các cân không tự động |
- Cấp chính xác 1, 2, 3 và 4 - Mức cân lớn nhất: 3(g) ÷ 150(t) |
- Thử thời gian sấy máy của bộ chỉ thị; - Thử không tải, xác định sai số điểm 0; - Thử cơ cấu bì (nếu có); - Thử độ động; - Thử độ lặp lại; - Thử tải trọng lệch tâm; |
| Các cân không tự động |
- Cấp chính xác 1, 2, 3 và 4 - Mức cân lớn nhất: 3(g) ÷ 150(t) |
- Thử ở các mức khác; - Thử trở về 0; - Thử biến động điện áp; - Thử độ bò trễ; | |
| Khả năng kiểm định, hiệu chuẩn |
| Tên phương tiện đo |
Phạm vi đo |
Cấp chính xác |
| Quả cân chuẩn E1 |
1kg |
42 µ g |
| Bộ quả cân chuẩn E2 |
1mg - 10kg |
10 µ g - 2mg |
| Bộ quả cân chuẩn F1 |
1mg - 10kg |
30 µ g - 30mg |
| Bộ quả cân chuẩn F2 |
1mg - 20kg |
50 µ g - 50mg |
| Bộ quả cân chuẩn M1 |
1mg - 500kg |
Hạng M1 (IV) |
| Các cân không tự động |
3g - 150t |
Cấp 1, 2, 3 và 4 |
| Các cân băng tải |
80t/h - 1000 t/h |
Cấp 0,5 và 1 |
| Các cân định lượng |
1kg - 100kg |
|
| Các cân định lượng |
20t/h - 100t/h |
| | |
| Các chuẩn hiện có |
| Tên thiết bị chuẩn |
Phạm vi đo |
Cấp chính xác |
Phân loại |
Liên kết tới |
| Quả cân chuẩn VIE982100/2 Zwiebel(Pháp) |
1kg |
Cấp E0 |
Chuẩn quốc gia |
KRISS (Hàn quốc) |
| Quả cân chuẩn VIE982100/1 Zwiebel (Pháp) |
1kg |
Cấp E0 |
Chuẩn đối chứng |
BIPM (Pháp) |
| Bộ quả cân chuẩn VIE982100/3 Zwiebel (Pháp) |
1mg -10kg |
Cấp E1 (la) |
Chuẩn chính |
BIPM(Pháp) |
| Quả cân chuẩn N°2 Ấn Độ |
1kg |
Cấp E1 (la) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
| Quả cân chuẩn N°4 Ấn Độ |
1kg |
Cấp E1 (la) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
| Quả cân chuẩn 92M - Mettler (Thụy Sĩ) |
1kg |
Cấp E2 (l) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
| Quả cân chuẩn 93M - Mettler (Thụy Sĩ) |
1kg |
Cấp E2 (l) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
| Bộ quả cân chuẩn N°13 - Mettler (Thụy Sĩ) |
100g ÷ 10kg |
Cấp E2 (l) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
| Bộ quả cân chuẩn N°505 - Mettler (Thụy Sĩ) |
100mg ÷ 100g |
Cấp E2 (l) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
| Bộ quả cân chuẩn N°271 - Mettler (Thụy Sĩ) |
10mg ÷ 10g |
Cấp E2 (l) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
| Bộ quả cân chuẩn Y100 (Trung Quốc) |
1g ÷ 1kg |
Cấp E2 (1) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
| Bộ quả cân chuẩn Y134 (Trung Quốc) |
(1 ÷ 500) mg |
Cấp E2 (1) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
| Bộ quả cân chuẩn N°103 (Việt Nam) |
1g ÷ 500g |
Cấp F1 (II) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
| Bộ quả cân chuẩn N°104 (Việt Nam) |
1g ÷ 500g |
Cấp F2 (III) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
| Bộ quả cân chuẩn N° 323 (Liên Xô cũ) |
1kg ÷ 1000mg |
Cấp F1 (II) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
| Bộ quả cân chuẩn N°... (Việt Nam) |
1kg ÷ 10kg |
Cấp F1 (II) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
| Bộ của cân chuẩn N°... (Việt Nam) |
1kg ÷ 10kg |
Cấp F2 (III) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
| Các quả chuẩn 20kg (Đức) |
20kg |
Cấp M1 (IV) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
| Các quả cân chuẩn 50kg (Đức) |
50kg |
Cấp M1 (IV) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia |
| Các quả cân chuẩn 500kg (Việt Nam) |
500kg |
Cấp M1 (IV) |
Chuẩn chính |
Chuẩn quốc gia | |
| Dịch vụ |
- Kiểm định; - Sửa chữa, hiệu chỉnh; - Hiệu chuẩn; - Đo, thử nghiệm; - Sản xuất và trang bị các chuẩn và PTĐ; |
| Sản phẩm |
- Quả cân cấp M1 loại 20 kg, 500 kg; - Quả cân cấp F1 và F2 từ 1g đến 10g; - Hệ thiết bị kiểm tra hàng bao gói đóng sẵn theo định lượng; - Bộ quả cân chuẩn Cấp chính xác E2; - Các cân ô tô cơ khí/ điện tử đến 80 tấn; - Thiết bị kiểm định cân băng tải; - Cân kiểm chuẩn điện tử. Max:30kg; S≤0,5g; |