| Địa chỉ |
| Phòng Đo lường Lực - Độ cứng |
| Phòng 109 - Nhà D - Số 8 Hoàng Quốc Việt - Cầu Giấy - Hà Nội |
| Tel: 04. 3836 3575 | Fax: 04. 3756 4260 |
| Email:
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
| |
| Giới thiệu chung |
Phòng Đo lường Lực - Độ cứng thuộc Viện Đo lường Việt Nam có chức năng duy trì, bảo quản và khai thác hệ thống chuẩn đo lường về lĩnh vực lực, độ cứng - Chuẩn đầu về độ cứng đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt là chuẩn đo lường quốc gia vào đầu năm 2006; |
| Chức năng, nhiệm vụ |
| Phòng đo lường Lực - Độ cứng được giao thực hiện nhiệm vụ và hoạt động chính thuộc lĩnh vực lực, độ cứng sau : |
| - Duy trì bảo quản và khai thác hệ thống chuẩn đo lường quốc gia: xây dựng, phát triển và liên kết chuẩn đo lường quốc gia; duy trì hệ thống đơn vị hợp pháp về đo lường; |
| - Tham gia xây dựng qui hoạch phát triển chuẩn đo lường quốc gia; qui hoạch, kế hoạch phát triển chuẩn đo lường; xây dựng các văn bản kỹ thuật về đo lường; |
| - Nghiên cứu, tổ chức nghiên cứu khoa học và công nghệ về đo lường, về phương pháp đo và chuẩn đo lường; nghiên cứu thiết kế chế tạo chuẩn, phương tiện kiểm định, phương tiện hiệu chuẩn, hệ thống đo, phương tiện đo; |
| - Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn chuẩn, phương tiện đo; thực hiện các phép đo, thử nghiệm chuẩn, phương tiện đo và chứng nhận mẫu chuẩn; |
| - Tham gia thẩm định kỹ thuật và nghiệp vụ về đo lường phục vụ công tác quản lý nhà nước về tiêu chuẩn đo lường chất lượng; |
| - Tham gia thực hiện công tác tư vấn về tiêu chuẩn đo lường chất lượng, đào tạo, biên soạn giáo trình giảng dạy về đo lường; |
| - Thực hiện các hợp đồng kinh tế về các dịch vụ khoa học kỹ thuật và trang bị về đo lường; | |
| Hệ thống chất lượng |
| Phòng thí nghiệm đã áp dụng hệ thống chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025 và đã được Văn phòng công nhận chất lượng (BOA) công nhận, ký hiệu : VILAS 043; |
 |
| Nhân sự |
| Phòng Đo lường Lực - Độ cứng gồm 08 cán bộ : 02 thạc sỹ; 04 kỹ sư; 02 kỹ thuật viên; |
Trưởng phòng : Ông Võ Sanh, Kỹ sư chính; Email :
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
; Phó trưởng phòng : Ông Phạm Thanh Hà, Thạc sỹ; Email :
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
| |
| Khả năng đo, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
| Khả năng kiểm định, hiệu chuẩn |
|
TT |
Đại lượng đo/ phương tiện đo được hiệu chuẩn |
Phạm vi đo |
Phương pháp hiệu chuẩn |
Khả năng đo tốt nhất |
|
01 |
Lực kế chuẩn |
(0 ÷ 300) kN |
ĐLVN 56 : 1999 |
6.10-4 |
|
02 |
Tấm chuẩn độ cứng |
(20 ÷ 88) HRA |
ĐLVN 62 : 2000 |
0,5 HRA |
|
(20 ÷ 100) HRB |
0,5 HRB |
|
(20 ÷ 65) HRC |
0,5 HRC |
|
(95 ÷ 640) HB |
1,0 % |
|
(40 ÷ 940) HV |
1,0 % |
|
03 |
Máy thử độ cứng |
(20 ÷ 88) HRA |
ĐLVN 63 : 2000 |
1,5 HRA |
|
(20 ÷ 100) HRB |
1,5 HRB |
|
(20 ÷ 65) HRC |
1,5 HRC |
|
(95 ÷ 640) HB |
4,0 % |
|
(40 ÷ 940) HV |
3,0 % |
|
04 |
Máy thử độ bền kéo nén |
(0 ÷ 5) MN |
ĐLVN 109 : 2002 |
5.10-3 |
|
05 |
Phương tiện đo lực |
(0 ÷ 5) MN |
ĐLVN 108 : 2002 |
5.10-3 |
|
06 |
Phương tiện đo mô men lực |
(0 ÷ 2700) N.m |
ĐLVN 110 : 2002 |
1.10-2 |
|
07 |
Thiết bị thử cường độ bê tông bằng phương pháp bật nẩy |
(10 ÷ 70) N/mm2 |
ĐLVN 150 : 2004 |
± 2 R |
|
08 |
Máy thử độ bền va đập |
(0 ÷ 300) J |
ĐLVN 151 : 2004 |
1 % |
|
09 |
Máy chuẩn lực tải trực tiếp |
(0 ÷ 300) kN |
ĐLVN 166 : 2005 |
2.10-5 |
|
10 |
Máy chuẩn độ cứng Rockwell |
(20 ÷ 88) HRA |
ĐLVN 167 : 2005 |
0,3 HRA 0,5 HRB 0,3 HRC |
|
(20 ÷ 100) HRB |
|
(20 ÷ 65) HRC |
|
11 |
Thiết bị hiệu chuẩn mô men lực lực |
(0,1 ÷ 2700) N.m |
V03.M-26.07 |
5.10-3 | |
| Khả năng đo, thử nghiệm |
|
TT |
Tên sản phẩm, vật liệu được thử |
Tên phép thử cụ thể |
Phạm vi đo |
Phương pháp thử |
|
01 |
Kim loại |
Kéo |
(0 ÷ 300) kN |
TCVN 197 |
|
02 |
Kim loại |
Uốn |
(0 ÷ 300) kN |
TCVN 198 |
|
03 |
Kim loại |
Rockwell |
Độ cứng |
TCVN 256 |
| Brinell |
TCVN 257 |
| Vickers |
TCVN 258 |
|
04 |
Bê tông |
Tải trọng phá hoại |
(0 ÷ 5) MN |
TCVN 3118 | |
| Dịch vụ kỹ thuật |
| Kiểm định, đo, hiệu chuẩn và thử nghiệm các chuẩn đo lường và phương tiện đo lực theo năng lực đã công bố; |
| Một số trang thiết bị |
| Đang cập nhật ! |