Home ĐL THỜI GIAN - TẦN SỐ
Địa chỉ
Phòng Đo lường Thời gian - Tần số
Phòng 302 - Số 8 Hoàng Quốc Việt - Cầu Giấy - Hà Nội
Tel: 04 3836 1135    |    Fax: 04. 3756 4260
Email: Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
Giới thiệu chung
Phòng Đo lường Thời gian - Tần số thuộc Viện Đo lường Việt Nam có chức năng duy trì, bảo quản và khai thác hệ thống chuẩn đo lường về thời gian - tần số; âm thanh và rung động
- Chuẩn đầu về thời gian - tần số đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt là chuẩn quốc gia đầu năm 2006;
- Phòng Đo lường Thời gian - Tần số tham gia CIPM-MRA và đã được APMP đánh giá vào cuối năm 2008;
- Từ 01/ 2008, Phòng đo lường Thời gian - Tần số đã tham gia Uỷ ban Thời gian, Tần số và Gia tốc trọng trường của BIPM; hàng tháng có gửi kết quả so sánh dữ liệu của hệ thống đồng hồ nguyên tử cesium chuẩn và máy thu GPS JAVAD EU80 đến Uỷ ban Thời gian, Tần số và Gia tốc trọng trường của BIPM theo chương trình so sánh có mã hiệu CCTF-K001.UTC;
Chức năng, nhiệm vụ
Phòng đo lường Thời gian - Tần số được giao thực hiện nhiệm vụ và hoạt động chính thuộc lĩnh vực thời gian - tần số :
- Duy trì bảo quản và khai thác hệ thống chuẩn đo lường quốc gia: xây dựng, phát triển và liên kết chuẩn đo lường quốc gia; duy trì hệ thống đơn vị đo lường hợp pháp;
- Tham gia xây dựng qui hoạch phát triển chuẩn đo lường quốc gia; qui hoạch, kế hoạch phát triển chuẩn đo lường; xây dựng các văn bản kỹ thuật về đo lường;
- Nghiên cứu, tổ chức nghiên cứu khoa học và công nghệ về đo lường, về phương pháp đo và chuẩn đo lường; nghiên cứu thiết kế chế tạo chuẩn, phương tiện kiểm định, phương tiện hiệu chuẩn, hệ thống đo, phương tiện đo;
- Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn chuẩn, phương tiện đo; thực hiện các phép đo, thử nghiệm chuẩn, phương tiện đo và chứng nhận mẫu chuẩn;
- Tham gia thẩm định kỹ thuật và nghiệp vụ về đo lường phục vụ công tác quản lý nhà nước về tiêu chuẩn đo lường chất lượng;
- Tham gia thực hiện công tác tư vấn về tiêu chuẩn đo lường chất lượng, đào tạo, biên soạn giáo trình giảng dạy về đo lường;
- Thực hiện các hợp đồng kinh tế về các dịch vụ khoa học kỹ thuật và trang bị về đo lường;
Hệ thống chất lượng
Phòng thí nghiệm đã áp dụng hệ thống chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025 và đã được Văn phòng công nhận chất lượng (BOA) công nhận, ký hiệu : VILAS 075;
Nhân sự
Phòng Đo lường Thời gian - Tần số gồm 06 cán bộ : 01 tiến sỹ; 01 thạc sỹ; 01 kỹ sư chính; 03 kỹ sư;
Trưởng phòng : Ông Nguyễn Bằng, Kỹ sư chính;
Email : Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó. ;
Phó trưởng phòng : Ông Triệu Việt Phương, Thạc sỹ
Email : Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó. ;

 
Khả năng đo, hiệu chuẩn, thử nghiệm
Khả năng hiệu chuẩn
TT
Tên chuẩn, phương tiện đo
Phạm vi đo
Phương pháp hiệu chuẩn
Khả năng đo tốt nhất
ĐKĐBĐ nhỏ nhất
1 Chuẩn tần số nguyên tử Rubidium;
Chuẩn tần số thạch anh;
Các chuẩn tần số khác
(1; 5; 10) MHz
V09.M-08.08;
2 x 10-13
2 Máy đếm tần số điện tử
DC - 3GHz
ĐLVN51: 1999;
V09.M-04.08
2 x 10-12
3 Máy phát tần số
1 μHz ÷ 20 MHz
V09.M-05.08;
ĐLVN 164: 2005
2 x 10-13
4 Thiết bị đo tốc độ vòng quay
1 ÷ 100000 r/min
ĐLVN165: 2005
± 0,5
5 Máy hiện sóng
400 MHz
V09.M-01.06
1 %
6 Đồng hồ bấm giây điện tử
≥ 0,01 s
ĐLVN52: 1999
10-6
7 Máy so sánh tần số
(1; 5; 10) MHz
V09.M-02.06
10-12
8 Đồng hồ bấm giây
± 327 s/24h
V09.M-06.08
3.3 x 10-8
9 Máy đo mức âm
31,5 Hz – 16 kHz
V09.M-03.07
1 x 10-1dB
10 Đồng hồ thời gian địa phương
-1s ÷ 1s
V09.M-07.08
2 ns
11 Máy thu GPS
(1; 5; 10) MHz
1 PPS
V09.M-08.08
V09.M-07.08
2 x 10-13
2 ns
12 Chuẩn độ ồn
(31,5-12500) Hz
ĐLVN 206:2009

Class 1, Class 2
13 Pistonphone
(31,5-12500) Hz
ĐLVN 206:2009
Class 1, Class 2
14 Microphone

V09.M-12.10
0,2dB
15 Đầu đo gia tốc
(3-20000) Hz
V09.M-13.10
1%
16 Thiết bị hiệu chuẩn đầu đo gia tốc
(3-20000) Hz
V09.M-13.10
1%
17 Máy đo rung động
(3-20000) Hz
V09.M-14.10
1%
18 Máy đo mức rung
(3-20000) Hz
V09.M-14.10
1%
19 Bộ tạo rung chuẩn
(3-20000) Hz
V09.M-15.10
1%
20 Máy thu GPS định vị
Kinh độ, vĩ độ, độ cao
V09.M-10.09
5m rms
21 Thiết bị kiểm tra dung lượng ác quy
0-8 Ω
V09.M-11.09
0,2%
22 Chuẩn kiểm định taximet
Lưu động, cố định
ĐLVN 207:2009

0,01%
Khả năng thử nghiệm
STT
Tên sản phẩm, vật liệu được thử
Tên phép thử cụ thể
Giới hạn phát hiện (nếu có)
Phạm vi đo

Phương pháp thử
1
Chuyển mạch thời gian
Đo đếm khoảng thời gian chuẩn
≥ 0,01 s
BS EN 61038: 1993
2
Thử nghiệm các chỉ tiêu Âm thanh – Rung động cho các sản phẩm lĩnh vực cơ – điện, điện tử
Đo gia tốc, vận tốc, khoảng dịch chuyển, mức âm

V09.M-(24-26).10
3
Thử nghiệm các chỉ tiêu Thời gian, tần số, tốc độ cho các sản phẩm lĩnh vực cơ – điện, điện tử
Đo đếm khoảng thời gian, đo tần số, đo tốc độ
≤ 30GHz
V09.M-(20-23).10
Dịch vụ kỹ thuật
- Tiến hành kiểm định, đo, hiệu chuẩn và thử nghiệm các chuẩn đo lường và phương tiện đo theo năng lực đã công bố;
STT
Dịch vụ
Phạm vi đo
Độ không đảm bảo đo
(Khả năng đo tốt nhất)

1
Time server
liên tục
± 10 μs
Một số trang thiết bị
 
Hệ thống đồng hồ nguyên tử Cesium được liên kết chuẩn đến BIPM
 
 Hệ thống thời gian Internet
 
Hệ thống xử lý dữ liệu so sánh giữa các đồng hồ nguyên tử Cesium
 
 Hệ thống thu đo thời gian GPS
 
Hệ thống liên kết, sao truyền, dẫn xuất chuẩn lĩnh vực Thời gian – Tần số
 
Phương tiện phụ trợ phục vụ việc hiệu chuẩn phương tiện đo lĩnh vực Thời gian – Tần số
 
Chuẩn dùng hiệu chuẩn, kiểm định lĩnh vực âm thanh
 
Chuẩn dùng hiệu chuẩn, kiểm định lĩnh vực Rung động
 

Liên kết

Số lượt truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay113
mod_vvisit_counterHôm qua136
mod_vvisit_counterTuần này113
mod_vvisit_counterTháng này933
mod_vvisit_counterTất cả245117