| CÁC CHƯƠNG TRÌNH SO SÁNH & SO SÁNH LIÊN PHÒNG (SSLP) |
STT |
Tên chương trình | Cơ quan tổ chức |
Số hiệu |
Loại so sánh |
Thời gian |
Tên PTN tham gia |
Tình trạng |
1 |
So sánh vòng tấm chuẩn Độ cứng Vicker 1 | APMP | APMP.M.H-K1.b | 2003 - 2004 | Lực - Độ cứng | Dự thảo A | |
2 |
So sánh vòng chuẩn Độ cứng Vickers 30 | APMP | APMP.M.H-K1.c | 2003 - 2004 | Lực - Độ cứng | Dự thảo A | |
3 |
So sánh vòng Tấm chuẩn Độ cứng VICKER | APMP | CCM. H-K2 | 2003 - 2004 | Lực - Độ cứng | Đã kết thúc | |
4 |
So sánh vòng nhiệt kế điện trở và nhiệt kế thủy tinh-thủy ngân; hiệu chuẩn so sánh trong dải -400 C đến 2500 C | APMP | AMPM-T-S3-03 | Bổ xung | 2004 | Nhiệt | Đã kết thúc |
5 |
So sánh vòng Tấm chuẩn Độ cứng HRC ở 3 mức độ cứng: 20 HRC, 40 HRC, 60 HRC | APMP | APMP.M.H-S1 | 2004 - 2005 | Lực - Độ cứng | Đã kết thúc | |
6 |
So sánh vòng Tấm chuẩn độ cứng Rockwell thang A và thang B | NIMT | Song phương | 2006 | Lực - Độ cứng | Đã kết thúc | |
7 |
So sánh vòng Máy chuẩn lực tải trực tiếp 5 kN | NIMT | Song phương | 2006 | Lực - Độ cứng | Đã kết thúc | |
8 |
So sánh vòng Đầu đo mô men lực với hai chiều đo mô men ở dải sau: (40 -1000) N.m | NIMT | Song phương | 2006 | Lực - Độ cứng | Đã kết thúc | |
9 |
Dung dịch chuẩn pH | APMP | APMP.QM-P06 | 2004 - 2005 | Hoá lý - Mẫu chuẩn | Dự thảo B | |
10 |
So sánh vòng Quả cân chuẩn | VMI/STAMEQ | 2003 - 2006 | Khối lượng | Đã kết thúc | ||
11 |
So sánh vòng Quả cân chuẩn | APMP | APMP.M.M-K6 | 2004 - 2007 | Khối lượng | Đã kết thúc | |
12 |
So sánh song phương với cặp nhiệt độ điện chuẩn loại S trong dải từ 00 C đến 10000 C | VMI/NIMT | Song phương | 2006 | Nhiệt | Đã kết thúc | |
13 |
So sánh song phương nhiệt kế điện trở Platin chuẩn, hiệu chuẩn tại các điểm chuẩn trong dải từ -40 0C đến 420 0C | APMP | APMP.T-K3 via NMISA | Song phương | Từ 1/2008 | Nhiệt | Đang thực hiện |
14 |
So sánh vòng căn mẫu cấp K bằng phương pháp giao thoa | APMP | APMP-LK1 | 2002 - 2005 | Độ dài | Đã kết thúc | |
15 |
So sánh vòng Căn mẫu cấp K bằng phương pháp giao thoa | APMP | APMP-LK1 follow up | 2005 - 2006 | Độ dài | Phụ lục B (đang thực hiện) |
|
16 |
So sánh vòng Căn mẫu băng phương pháp so sánh | DEC/APMP | So sánh bổ xung | 2006 | Độ dài | Phụ lục B (đang thực hiện) |
|
17 |
So sánh vòng Chuẩn đầu độ dài | KRISS/APMP | APMP.LK11.1 | Song phương | 2007 | Độ dài | Phụ lục B (đang thực hiện) |
18 |
So sánh vòng chuẩn đường kính | APMP | APMP. L-K4 | 2008 | Độ dài | Đang thực hiện | |
19 |
So sánh vòng độ nhám bề mặt | APMP | APMP.L-K8 | 2010 | Độ dài | Đang trong quá trình chuẩn bị | |
20 |
UTC (k) (CCTF-K2001.UTC) | BIPM | VMI: 10028 | 2008 | Thời gian-Tần số | Liên tục không kết thúc | |
21 |
So sánh vòng chuẩn dung tích 20L và 100mL | APMP | APMP.M.FF-K4 | 2006 - 2007 | Dung tích-Lưu lượng | Chưa có báo cáo | |
22 |
So sánh vòng Lưu lượng khí áp suất thấp | APMP | APMP.TCFF-K6 | 2006 - 2008 | Dung tích-Lưu lượng | Chưa có báo cáo | |
23 |
So sánh vòng chuẩn đồng hồ vạn năng hiện số 61/2 digits HP 34401AP1 | APMP | APMP.EM-S8 | 2007 - 2008 | Điện | Chưa kết thúc | |
24 |
So sánh liên phòng APLAC | APLAC | APM015 | 2006 - 2010 | Điện | Đang thực hiện |
Nghiên Cứu Khoa Học 







