| Địa chỉ |
| Phòng Đo lường Quang học |
| Phòng 215 - Nhà D - Số 8 Hoàng Quốc Việt - Cầu Giấy - Hà Nội |
| Tel: 04. 3990 0870 | Fax: 04. 3756 4260 |
|
| Giới thiệu chung |
| Phòng Đo lường Quang học thuộc Viện Đo lường Việt Nam có chức năng duy trì, bảo quản và khai thác hệ thống chuẩn đo lường về quang học. |
| Chức năng, nhiệm vụ |
| Phòng đo lường Quang học được giao thực hiện nhiệm vụ và hoạt động chính thuộc lĩnh vực quang sau : |
| - Duy trì bảo quản và khai thác hệ thống chuẩn đo lường quốc gia: xây dựng, phát triển và liên kết chuẩn đo lường quốc gia; duy trì hệ thống đơn vị hợp pháp về đo lường; |
| - Tham gia xây dựng qui hoạch phát triển chuẩn đo lường quốc gia; qui hoạch, kế hoạch phát triển chuẩn đo lường; xây dựng các văn bản kỹ thuật về đo lường; |
| - Nghiên cứu, tổ chức nghiên cứu khoa học và công nghệ về đo lường, về phương pháp đo và chuẩn đo lường; nghiên cứu thiết kế chế tạo chuẩn, phương tiện kiểm định, phương tiện hiệu chuẩn, hệ thống đo, phương tiện đo; |
| - Thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn chuẩn, phương tiện đo; thực hiện các phép đo, thử nghiệm chuẩn, phương tiện đo và chứng nhận mẫu chuẩn; |
| - Tham gia thẩm định kỹ thuật và nghiệp vụ về đo lường phục vụ công tác quản lý nhà nước về tiêu chuẩn đo lường chất lượng; |
| - Tham gia thực hiện công tác tư vấn về tiêu chuẩn đo lường chất lượng, đào tạo, biên soạn giáo trình giảng dạy về đo lường; |
| - Thực hiện các hợp đồng kinh tế về các dịch vụ khoa học kỹ thuật và trang bị về đo lường; |
|
| Hệ thống chất lượng |
| Phòng thí nghiệm đang áp dụng hệ thống chất lượng theo tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025; |
|
| Nhân sự |
|
Phòng Đo lường Quang học gồm 03 cán bộ : 01 thạc sỹ; 02 kỹ sư; |
Phó trưởng phòng : Ông Cao Xuân Quân, Thạc sỹ;
Email :
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
; |
|
| Khả năng đo, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
TT |
Các thông số/thiết bị hiệu chuẩn |
Dải đo |
Độ không đảm bảo đo |
1 |
Đèn chuẩn cường độ sáng |
10 - 1000 cd |
1.0% ÷ 1.5 % |
2 |
Đo phân bố nhiệt độ màu của đèn |
2500 K - 3000 K |
± 17 K |
3 |
Nguồn chuẩn độ chói |
10 - 2000 cd/ m2 |
1.2 % |
4 |
Máy đo cường độ ánh sáng |
10 - 1000 cd |
1.5 % |
5 |
Máy đo độ rọi |
10 - 4000 lx |
1.5 % |
6 |
Máy đo độ chói |
10 - 3000 cd/ m2 |
1.5 % |
7 |
Máy đo quang phổ tử ngoại khả kiến UV/Vis |
190 nm ÷ 1100 nm |
± 0.5 nm |
8 |
Thấu kính chuẩn |
-25 D ÷ +25 D |
± 0.05 D |
9 |
Máy đo kính mắt |
-25 D ÷ +25 D |
± 0.06 D ÷ ± 0.25 D |
10 |
Máy đo khúc xạ |
-30 D ÷ +25 D |
± 0.1 D ÷ ± 0.25 D |
|
| Dịch vụ kỹ thuật |
| Kiểm định, đo, hiệu chuẩn và thử nghiệm các chuẩn đo lường và phương tiện đo theo năng lực đã công bố; |
| Một số trang thiết bị |
 |
|
 |
Đèn chuẩn cường độ sáng
Nhiệt độ màu : 2856 K
Độ không đảm bảo đo U = 1% ( k=2 |
|
|
Hệ thống hiệu chuẩn
Cường độ sáng; Nhiệt độ màu;
Máy đo ánh sáng; Máy đo độ rọi; |
|
 |
|
 |
Quang kế chuẩn
Đo cường độ ánh sáng, độ rọi, đội chói, phân bố nhiệt độ màu;
U = 1 % (k=2) |
|
|
Hệ thống hiệu chuẩn
Máy đo độ chói;
Nguồn chuẩn độ chói;
U = 0.9 % (k=2) |
|
 |
|
 |
Hệ thống hiệu chuẩn
Thấu kính chuẩn, máy đo khúc xạ, máy đo kính mắt;
U = 0.06 D (k =2) |
|
|
Bộ hiệu chuẩn
Máy đo quang phổ tử ngoại khả kiến UV/Vis
Wavelength Accuracy : 0.2 nm |
|
|