| Lĩnh vực đo Độ dài |
Lĩnh vực đo nhiệt |
| KĐV thước cuộn |
KĐV nhiệt kế;
KĐV nhiệt kế y học; |
| Lĩnh vực đo khối lượng |
Lĩnh vực đo Hóa lý |
KĐV cân phân tích;
KĐV cân thông dụng (cân bàn , cân đĩa, cân đồng hồ lò xo, cân treo);
KĐV cân ôtô;
KĐV cân tàu hoả tĩnh;
KĐV cân tàu hoả động;
KĐV cân kiểm tra quá tải xe;
KĐV cân kiểm tra quá tải xách tay;
KĐV cân băng tải
KĐV quả cân đến cấp chính xác E2; |
KĐV phương tiện đo độ ẩm hạt;
KĐV tỷ trọng kế;
KĐV đo nồng độ cồn trong hơi thở; |
| Lĩnh vực đo Dung tích – Lưu lượng |
Lĩnh vực đo Điện – Điện từ |
KĐV phương tiện đo dung tích thông dụng;
KĐV bể đong cố định (kiểu trụ đứng, kiểu trụ ngang);
KĐV xi téc (ôtô, tàu hoả);
KĐV cột đo xăng dầu;
KĐV đồng hồ nước lạnh;
KĐV đồng hồ xăng dầu; |
KĐV công tơ điện kiểu điện tử;
KĐV công tơ điện kiểu cảm ứng;
KĐV biến dòng đo lường (TI) và biến áp đo lường (TU);
KĐV phương tiện đo điện trở cách điện và điện trở tiếp đất;
KĐV phương tiện đo điện tim và phương tiện đo điện não; |
| Lĩnh vực đo áp suất |
Lĩnh vực đo Thời gian-Tần số-Âm thanh |
KĐV áp kế;
KĐV huyết áp kế; |
KĐV phương tiên đo độ ồn;
KĐV phương tiện đo để kiểm tra tốc độ xe cơ giới; |