Kỷ niệm 50 năm thành lập tổng cục tiêu chuẩn và đón nhận huân chương độc lập, Viện đo lường đã tiến hành đầu tư trang thiết bị như loa karaoke cho cac bo dàn karaoke mang âm thanh hay cho buổi lễ thành công tốt đẹp
Home Sản Phẩm & Dịch vụ Kiểm định
 
TT Lĩnh vực Tên phương tiện đo Phạm vi đo
Cấp chính xác
Chế độ KĐ
1 Khối lượng Cân bàn Đến 5 000 kg 3 Ban đầu, định kỳ, bất thường
2 Khối lượng Cân đĩa Đến 60 kg 3 NT
3 Khối lượng Cân đồng hồ lò xo Đến 100 kg 4 NT
4 Khối lượng Cân treo Đến 200 kg 4 NT
5 Khối lượng Cân phân tích Đến 500 g 1 NT
6 Khối lượng  Cân kỹ thuật Đến 50 kg 2 NT
7 Khối lượng Cân ô tô Đến 120 tấn 3 NT
8 Khối lượng Cân tàu hoả tĩnh Đến 120 tấn 3 NT
9 Khối lượng Cân tàu hoả động Đến 150 tấn 0,5; 1; 2
(R 106)
NT
10 Khối lượng Cân băng tải Đến 1 100 tấn/h 0,5; 1; 2
(R 50)
NT
11 Khối lượng Cân kiểm tra quá tải xe Đến 100 tấn 4 NT
12 Khối lượng Cân kiểm tra quá tải xách tay Đến 10 tấn 0,5; 1; 2 NT
13 Khối lượng Cân chuẩn  20 g - 2 000 kg S=0,01mg-10g NT
14 Khối lượng Quả cân 1 mg đến 10 kg E2 NT
15 Khối lượng Quả cân 1 mg đến 20 kg F1 NT
16 Khối lượng Quả cân 10 mg - 2 000 kg F2;  M1; M2 NT
17 Dung tích Ca đong (0,25-2) L 1 % NT
18 Dung tích Bình đong (1-20) L 1 % NT
19 Dung tích Thùng đong (20-50) L 0,5 % NT
20 Dung tích Chum đong ≥ 100 L 0,5 % NT
21 Dung tích Bể đong cố định kiểu trụ đứng Trên 100 m3 0,2 % NT
22 Dung tích Bể đong cố định kiểu trụ nằm ngang Đến 100 m3 0,3  % NT
23 Dung tích Cột đo xăng dầu Đến 200 L/min 0,5  % NT
24 Dung tích Xi téc ô tô Đến 20 m3 0,5 % NT
25 Dung tích Đồng hồ nước lạnh đường kính đến 400 mm; cấp A, B, C Đến 1360 m3/h (2 -> 5)% NT
26 Dung tích Đồng hồ xăng dầu đường kính đến 200 mm Đến 400 m3/h (0,2->0,5)% NT
27 Dung tích Bình chuẩn kim loại hạng 2 (2¸10 000)L (0,05->0,1)% NT
28 Áp suất Áp kế chuẩn (-1-160)MPa 0,15-0,6 NT
29 Áp suất Áp kế công tác (-1->250)MPa 1-6 NT
30 Áp suất Huyết áp kế lò xo Đến 400 mbar 6 mbar NT
31 Áp suất Huyết áp kế thuỷ ngân Đến 400 mbar 4 mbar NT
32 Áp suất Huyết áp kế piston (6,7-400) mbar 0,2 NT
33 Điện Công tơ điện xoay chiều kiểu cảm ứng 1 pha và 3 pha U đến 380 V
I đến 120 A
Đến 0,5 NT
34 Điện Công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha  & 3 pha U đến 450 V
I đến 120 A
Đến 0,1 NT
35 Điện Công tơ điện xoay chiều chuẩn 1 pha và 3 pha U đến 450 V
I đến 120 A
Đến 0,01 NT
36 Điện Biến áp đo lường Usc: đến 220/V3 kV
Utc:  đến 220/V3 V
0,05 NT
37 Điện Biến dòng đo lường (0,1-5 000)A/1 A; 5 A 0,05 NT
38 Điện Phương tiện đo điện trở cách điện 10 kW-500 GW 1-20 NT
39 Điện Phương tiện đo điện trở tiếp đất (0,1-2 000) W 1¸10 NT
40 Nhiệt Nhiệt kế kiểu thuỷ tinh - thuỷ ngân (30-60) ­0C 0,10C (giá trị độ chia) NT
41 Nhiệt Nhiệt kế kiểu điện tử (30-60) ­0C 0,10C (giá trị độ chia) NT
42 Nhiệt Nhiệt kế thuỷ tinh chất lỏng (-60-550) ­­0C ≥ 0,1­0C (giá trị độ chia) NT
43 Nhiệt Nhiệt kế kiểu thuỷ tinh - thuỷ ngân (-60-550) ­­0C (0,1-0,01) ­0C
(giá trị độ chia)
NT
44 Độ dài Thước cuộn Đến 100 m (0,1+0,1L)mm
[L] : m
Ban đầu
45 Hoá Lý Phương tiện đo độ ẩm hạt (6-30) % 0.15% Ban đầu, định kỳ, bất thường
46 Hoá Lý Tỷ trọng kế (600-2 000) kg/m3 0,5 kg/m3 Ban đầu, định kỳ, bất thường
47 Hoá Lý Phương tiện đo nồng độ cồn trong hơi thở (0,00-0,70) mg/L 5% Ban đầu, định kỳ, bất thường
48 Điện từ trường Phương tiện đo điện tim (0,5¸5) mV
(0,5¸200) Hz
5% Ban đầu
49 Điện từ trường Phương tiện đo điện não 1 mV-2,4 mV
(0,5-200) Hz
5% Ban đầu
50 Điện từ trường Phương tiện đo để kiểm tra tốc độ xe cơ giới (20¸dưới 100) km/h        (100-150) km/h ± 1,6 km/h
± 1%
Ban đầu, định kỳ, bất thường
 

Liên kết

Số lượt truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay23
mod_vvisit_counterHôm qua174
mod_vvisit_counterTuần này786
mod_vvisit_counterTháng này23
mod_vvisit_counterTất cả409235